LÝ DO BẠN NÊN HỌC CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CƠ HỘI THỰC TẬP VÀ LÀM VIỆC
TẠI NHẬT BẢN

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng tại Trường Đại học Đông Á mở ra lộ trình học tập – thực tập – việc làm quốc tế rõ ràng và hấp dẫn. Từ năm 2, sinh viên được đào tạo chuyên sâu về tiếng Nhật và chuyên môn xây dựng theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Đặc biệt, vào năm 4, sinh viên có cơ hội tham gia chương trình thực tập 12 tháng (Internship) tại các doanh nghiệp xây dựng hàng đầu Nhật Bản như Công ty TNHH Xây dựng ASAI, TOKAI,… thông qua hợp tác chiến lược giữa nhà trường và đối tác Nhật Bản. Sau khi tốt nghiệp, sinh viên đáp ứng đủ điều kiện có thể được tuyển dụng làm kỹ sư chính thức tại Nhật theo diện Visa Kỹ năng đặc định (Tokutei Gino) – một hướng đi ổn định với thu nhập cạnh tranh và cơ hội phát triển nghề nghiệp bền vững.
Sinh viên ngành CNKT xây dựng - Đại học Đông Á Internship tại Nhật Bản
Ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng – Đại học Đông Á tự hào được chứng nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠT CHỨNG NHẬN ĐẠT CHUẨN KIỂM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG TRONG NƯỚC

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng – Đại học Đông Á tự hào được chứng nhận đạt chuẩn kiểm định chất lượng giáo dục do Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục – Đại học Quốc gia Hà Nội cấp. Đây là minh chứng rõ ràng cho uy tín, chất lượng đào tạo và cam kết đổi mới liên tục của nhà trường trong việc nâng cao năng lực chuyên môn cho sinh viên. Việc đạt chuẩn kiểm định không chỉ khẳng định chất lượng chương trình đào tạo theo tiêu chuẩn quốc gia, mà còn tăng cơ hội việc làm, hội nhập quốc tế cho sinh viên sau tốt nghiệp. Đăng ký học tại đây chính là lựa chọn môi trường đào tạo được công nhận, đáng tin cậy và hướng tới nhu cầu thực tiễn ngành xây dựng hiện đại.

CHƯƠNG TRÌNH GẮN VỚI VỊ TRÍ NGHỀ NGHIỆP VÀ THỰC TIỄN CHO NGHỀ NGHIỆP

Chương trình đào tạo ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng tại Đại học Đông Á được thiết kế theo định hướng ứng dụng, gắn chặt với vị trí việc làm trong thực tế. Sinh viên sẽ trải qua 03 đợt thực tập nghề nghiệp tại doanh nghiệp theo các module chuyên môn: Khảo sát – Thí nghiệm, Thiết kế và Thi công công trình, giúp rèn luyện kỹ năng nghề nghiệp vững chắc. Ngoài ra, sinh viên còn có 01 đợt thực tập tốt nghiệp để vận dụng tổng hợp kiến thức và kỹ năng vào thực tiễn, tạo lợi thế cạnh tranh vượt trội sau khi ra trường. Việc tích hợp đào tạo – thực hành – trải nghiệm thực tế ngay từ năm thứ hai mang đến cơ hội học tập toàn diện, đáp ứng tốt nhu cầu tuyển dụng của các doanh nghiệp xây dựng trong và ngoài nước. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các bạn trẻ đam mê lĩnh vực xây dựng hiện đại.
KỸ NĂNG VÀ ĐẠO ĐỨC CẦN THIẾT CHO NGHỀ NGHIỆP
MÔI TRƯỜNG HỌC TẬP THÂN THIỆN, ĐỘI NGỦ GIẢNG VIÊN GIÀU KINH NGHIỆM

CƠ SỞ VẬT CHẤT VÀ CHẤT LƯỢNG GIẢNG VIÊN TỐT

Ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng tại Trường Đại học Đông Á mang đến môi trường học tập hiện đại với cơ sở vật chất tiên tiến, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thực hành – thí nghiệm cho sinh viên. Đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm, tận tâm, kết hợp với các chuyên gia đầu ngành và kỹ sư đến từ các doanh nghiệp lớn như Vinaconex, Công ty TNHH Xây dựng Thành Quân,… trực tiếp tham gia giảng dạy, giúp sinh viên tiếp cận thực tiễn và xu hướng công nghệ mới nhất của ngành xây dựng. Chương trình đào tạo được thiết kế gắn với nhu cầu doanh nghiệp, mang lại cơ hội việc làm rộng mở ngay sau khi tốt nghiệp. Nếu bạn yêu thích công trình, đam mê kỹ thuật và mong muốn phát triển nghề nghiệp vững chắc trong lĩnh vực xây dựng, Đại học Đông Á chính là lựa chọn lý tưởng để bắt đầu hành trình tương lai.

XÂY DỰNG – NGÀNH HỌC CHẮP CÁNH TƯƠNG LAI, KHÁT NHÂN LỰC TOÀN CẦU

Ngành Xây dựng giữ vai trò trụ cột trong mọi nền kinh tế – từ phát triển hạ tầng đô thị, giao thông, đến thi công các công trình dân dụng và công nghiệp. Tại Việt Nam, tốc độ đô thị hóa nhanh, nhu cầu đầu tư công và tư ngày càng tăng mạnh, khiến nhân lực xây dựng luôn trong tình trạng thiếu hụt nghiêm trọng. Không chỉ trong nước, kỹ sư xây dựng Việt Nam còn được các tập đoàn quốc tế đánh giá cao nhờ chuyên môn vững vàng và khả năng thích nghi tốt. Sinh viên theo học ngành này sẽ được trang bị kiến thức hiện đại, cơ hội tham gia các dự án quy mô lớn, thực tập và làm việc tại Nhật Bản, Hàn Quốc, Singapore... Hãy chọn ngành Xây dựng – lựa chọn thông minh cho một tương lai vững chắc, thu nhập cao và cơ hội phát triển toàn cầu.
chọn ngành Xây dựng – lựa chọn thông minh cho một tương lai vững chắc, thu nhập cao và cơ hội phát triển toàn cầu
ƯU ĐÃI HỌC PHÍ VÀ HỌC  BỔNG HẤP DẪN

ƯU ĐÃI HỌC PHÍ VÀ HỌC BỔNG HẤP DẪN

Sinh viên theo học ngành Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng tại Đại học Đông Á được thụ hưởng môi trường đào tạo hiện đại với đội ngũ giảng viên giàu kinh nghiệm và cơ sở vật chất đạt chuẩn. Đặc biệt, nhà trường dành tặng nhiều suất học bổng giá trị – lên đến 100% học phí – cho thí sinh có thành tích học tập xuất sắc, hoàn cảnh khó khăn hoặc đam mê lĩnh vực xây dựng. Ngoài ra, chính sách học phí linh hoạt cùng các gói hỗ trợ tài chính theo qui định của Nhà Nước suốt quá trình học giúp sinh viên yên tâm theo đuổi ước mơ nghề nghiệp. Đây chính là cơ hội quý giá để các bạn trẻ vững bước trở thành kỹ sư xây dựng trong tương lai, với chi phí học tập hợp lý và nhiều điều kiện thuận lợi.

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO - KHÓA 2026

NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG - MÃ NGÀNH 7510103

 

1. Mục tiêu CTĐT

TT Mục tiêu chương trình đào tạo
PEO1 Có khả năng vận dụng kiến thức chuyên sâu về kỹ thuật xây dựng, bao gồm thiết kế, thi công và quản lý dự án để tham gia giải quyết các nhiệm vụ nghề nghiệp trong lĩnh vực xây dựng.
PEO2 Có khả năng áp dụng tư duy khoa học và xã hội để đưa ra quyết định có lợi cho dự án xây dựng, bảo vệ môi trường và đảm bảo an toàn lao động.
PEO3 Có khả năng phân tích và giải quyết các vấn đề kỹ thuật – công nghệ trong xây dựng, kể cả các vấn đề có tính phức tạp và liên ngành, bằng các giải pháp phù hợp và hiệu quả.
PEO4 Có thể phát triển khả năng lãnh đạo và làm việc nhóm trong môi trường đa dạng, có khả năng thúc đẩy sự hợp tác và tương tác hiệu quả với các thành viên khác trong dự án xây dựng.
PEO5 Có khả năng tiếp tục học tập, tự cập nhật kiến thức và theo đuổi việc phát triển cá nhân, thích nghi với các xu hướng và công nghệ mới trong ngành xây dựng.
PEO6 Thể hiện sự nhận thức về tác động của công việc của họ đối với xã hội và thể hiện đạo đức chuyên nghiệp trong quá trình làm việc.

 

 

2. Chuẩn đầu ra CTĐT

TT

Chuẩn  đầu ra CTĐT

PLO1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số)

PLO3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn

PLO4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn

PLO5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai

PLO6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn

PLO7

Vận dụng kiến thức toán học, cơ học và chuyên ngành xây dựng để giải quyết các vấn đề kỹ thuật trong thực tiễn.

PLO8

Vận dụng các phương pháp khảo sát và thí nghiệm để thu thập, xử lý và trình bày dữ liệu địa hình, địa chất, thủy văn và vật liệu; bao gồm đọc hồ sơ khảo sát và lập bình đồ – trắc dọc.

PLO9

Ứng dụng công nghệ thông tin, phần mềm chuyên ngành và mô hình thông tin công trình (BIM) trong các hoạt động xây dựng.

PLO10

Phân tích, thiết kế và kiểm định công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng bằng các công cụ và phương pháp chuyên ngành.

PLO11

Lập kế hoạch, tổ chức và quản lý thi công công trình đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, an toàn và môi trường.

PLO12

Quản lý chi phí, chất lượng và nguồn lực dự án; đề xuất giải pháp và đưa ra quyết định kỹ thuật phù hợp.

 

3. Khung CTĐT

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH
tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT
tại DN

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 (6)

(7)

I

 

Thành phần giáo dục đại cương

48

33.5

12.5

2

A

 

Khoa học cơ bản

19

12.5

5.5

1

(1)

 

Toán

10

7

3

0

1

MATH3001

Đại số tuyến tính

3

2

1

0

2

MATH3002

Giải tích

4

3

1

0

3

MATH3003

Toán ứng dụng trong xây dựng

3

2

1

0

(2)

 

Khoa học tự nhiên

9

5.5

2.5

1

4

 

Vật lý đại cương & Thí nghiệm

3

1.5

0.5

1

5

 

Hóa học đại cương

3

2

1

0

6

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

7

 

Khoa học Hệ thống Trái Đất và Môi trường

2

1.5

0.5

0

B

 

Lý luận chính trị, pháp luật đại cương và các kiến thức khác

29

21

7

1

(1)

 

Lý luận chính trị

11

10

1

0

8

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin;

3

3

0

 

9

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

2

0

 

10

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

2

0

 

11

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

1

1

 

12

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

0

 

(2)

 

Pháp luật đại cương

2

2

0

0

(3)

 

Các kiến thức khác

16

9

6

1

(3.1)

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

13

SKIL2003

KN giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

 

14

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

 

15

SKIL1013

KN tìm việc

1

0.5

0.5

 

(3.2)

 

Tin học

3

0.5

1.5

1

16

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

0.5

1.5

1

(3.3)

 

PP NCKH

3

3

0

0

17

SKIL3011

Phương pháp NCKH

3

3

0

0

(3.4)

 

QLDA&KN

4

2

2

0

18

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

19

SKIL2007

Khởi nghiệp

2

1

1

0

II

 

Thành phần giáo dục chuyên nghiệp

105

47

23

35

A

 

Thành phần cơ sở ngành

26

16

7

3

20

CIET2001

Cơ lý thuyết

2

1.5

0.5

0

21

CIET3002

Sức bền vật liệu

3

2

1

0

23

CIET4003

Vật liệu xây dựng và TN

3

1.5

0.5

1

24

CIET3004

Địa cơ kỹ thuật và TN

3

1.5

0.5

1

22

CIET3005

Cơ học kết cấu

3

2

1

0

24

CIET3006

Vẽ kỹ thuật số

3

2

1

0

25

CIET3007

Xác suất thống kê

2

1.5

0.5

0

23

CIET3008

Trắc địa và TT

3

1.5

0.5

1

25

CIET3009

Tiếng Anh chuyên ngành

2

1

1

0

26

 

Tự chọn 1 (chọn 1 trong 4 HP)

2

1.5

0.5

0

CIET2010

Thuỷ lực – Thuỷ văn

2

1.5

0.5

0

CIET2011

Cơ học chất lỏng

2

1.5

0.5

0

CIET2012

Gia cố nền, ổn định mái dốc

2

1.5

0.5

0

CIET2013

Công nghệ vật liệu mới trong xây dựng

2

1.5

0.5

0

B

 

Thành phần cốt lõi ngành

39

25.5

11.5

2

27

CIET3014

Kiến trúc và Công trình bền vững

3

2

1

0

28

CIET3015

Kết cấu bê tông cốt thép

3

2

1

0

29

CIET3016

Nền móng công trình

3

2

1

0

30

CIET2017

Mô phỏng và Tối ưu hóa kết cấu (PM TK kết cấu)

2

1

1

0

31

CIET2018

Kết cấu nhà bê tông cốt thép

2

1.5

0.5

0

32

CIET3019

Kết cấu thép

3

2

1

0

33

CIET3020

Bim

3

2

1

0

34

CIET3021

Thực tập Thiết kế công trình DD&CN

2

0

0

2

35

 

Tự chọn 2 (chọn 1 trong 4 HP)

2

1.5

0.5

0

CIET2022

Bê tông dự ứng lưc

2

1.5

0.5

0

CIET2023

Kết cấu bê tông cốt thép đặc biệt

2

1.5

0.5

0

CIET2024

Kết cấu tháp trụ

2

1.5

0.5

0

CIET2025

Ổn định công trình

2

1.5

0.5

0

36

CIET2026

An toàn lao động và Quản lý môi trường xây dựng

2

1.5

0.5

0

37

CIET2027

Cấp thoát nước

2

1.5

0.5

0

38

CIET4028

Kỹ thuật thi công

4

3

1

0

39

CIET3029

Tổ chức quản lý thi công

3

2

1

0

40

CIET3030

Dự toán xây dựng

3

2

1

0

41

 

Tự chọn 3 (chọn 1 trong 4 HP)

2

1.5

0.5

0

CIET2031

Xử lý nền đất yếu

2

1.5

0.5

0

CIET2032

Thi công móng sâu

2

1.5

0.5

0

CIET2033

Hư hỏng sữa chữa gia công nền móng

2

1.5

0.5

0

CIET2034

Thi công công trình ngầm

2

1.5

0.5

0

C

 

Thành phần chuyên sâu đặc thù

8

5.5

2.5

0

42

CIET3035

Thiết kế nhà nhiều tầng

3

2

1

0

43

CIET2036

Quản lý dự án xây dựng

2

1.5

0.5

0

44

CIET3037

Công nghệ và Tự động hóa xây dựng

3

2

1

0

D

 

Thành phần thực hành – trải nghiệm chuyên sâu – đặc thù – tốt nghiệp

32

0

2

30

a

 

Đồ án và thực hành cơ sở, ngành

10

0

2

8

45

CIET1038

Đồ án kiến trúc (Đồ án 1)

1

0

0

1

46

CIET1039

Đồ án Kết cấu bê tông cốt thép (Đồ án 2)

1

0

0

1

47

CIET1040

Đồ án Nền móng (Đồ án 3)

1

0

0

1

48

CIET1041

Đồ án kết cấu nhà BTCT (Đồ án 4)

1

0

0

1

49

CIET1042

Đồ án kết cấu thép (Đồ án 5)

1

0

0

1

50

CIET1043

Đồ án kỹ thuật thi công (Đồ án 6)

1

0

0

1

51

CIET1044

Đồ án tổ chức thi công (Đồ án 7)

1

0

0

1

52

CIET1045

Thực hành nghề xây dựng

1

0

0

1

53

CIET2046

Thực hành triễn khai BVXD

2

0

2

0

b

 

Đồ án chuyên sâu đặc thù

4

0

0

4

54

CIET2047

Đồ Mô hình thông tin công trình (Đồ án 8)

2

0

0

2

65

CIET2048

Đồ án Mô phỏng Năng lượng và Quản lý Thi công số 4D/5D (Đồ án 9)

2

0

0

2

c

 

Tốt nghiệp

18

0

0

18

66

CEIT8049

TTTN (TT thi công 3TC +TTTN 5TC)

8

0

0

8

67

CEIT10050

Đồ án Tốt nghiệp  (Đồ án 10)

10

0

0

10

TỔNG

153

80.5

35.5

37

C

 

ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

0

 

 

 

C1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

0

 

11

C1.1

 

Giáo dục thể chất

3

0

 

3

68

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

 

1

69

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

 

1

70

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

0

 

1

C1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

 

8

C2

 

Ngoại ngữ

0

0

 

0

C2.1

 

Tiếng Anh

0

 

 

 

C2.2

 

Tiếng Nhật

0

 

 

 

C2.3

 

Tiếng Trung

0

 

 

 

C2.4

 

Tiếng Hàn

0

 

 

 

D

 

NGÀNH PHỤ

0

 

 

 

D1

 

Minor 1: Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông

18

10

4

4

71

CEIT2054

Tổng quan công trình giao thông

2

2

0

0

72

CEIT4055

Thiết kế cầu và ĐA

4

2

1

1

73

CEIT4056

Thiết kế đường và ĐA

4

2

1

1

74

CEIT4057

Thi công cầu và ĐA

4

2

1

1

75

CEIT4058

Thi công nền mặt đường và ĐA

4

2

1

1

D2

 

Minor 2: Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng

18

9.5

2.5

4

76

CEIT2059

Đường đô thị

2

1.5

0.5

0

77

CEIT4060

Công trình hạ tầng ngầm đô thị và ĐA

4

2

1

1

78

CEIT4061

Quy hoạch và thiết kế chi tiết đơn vị ở và ĐA

4

2

1

1

79

CEIT4062

Công trình cấp nước và ĐA

4

2

0

1

80

CEIT4063

Công trình thoát nước và ĐA

4

2

0

1

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG - MÃ NGÀNH: 7510103 

CHUYÊN NGÀNH: QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG

BẬC: ĐẠI HỌC - HỆ: CHÍNH QUY - KHOÁ: 2026 - 2030

1. Mục tiêu CTĐT

TT

Mục tiêu CTĐT

PLO1

Có khả năng đảm nhiệm các vị trí kỹ sư/cán bộ quản lý dự án xây dựng, điều hành và kiểm soát hiệu quả các dự án dân dụng, công nghiệp, giao thông và hạ tầng.

PLO2

Vận dụng tốt kiến thức kỹ thuật xây dựng và nghiệp vụ quản lý dự án để quản lý tiến độ, chi phí, chất lượng, hợp đồng, rủi ro và an toàn trong môi trường doanh nghiệp.

PLO3

Ứng dụng hiệu quả BIM và các công cụ số trong tổ chức, điều phối và ra quyết định quản lý dự án.

PLO4

Có năng lực phối hợp đa ngành và làm việc với các bên liên quan (chủ đầu tư, tư vấn, nhà thầu, thiết kế, thi công, hoàn thiện – nội thất, hạ tầng).

PLO5

Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội, tuân thủ pháp luật và các tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng.

PLO6

Có năng lực tự học, phát triển nghề nghiệp liên tục, thích ứng với công nghệ mới và xu hướng quản lý dự án hiện đại.

 

2. Chuẩn đầu ra CTĐT

TT

Chuẩn  đầu ra CTĐT

PLO1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số).

PLO3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn.

PLO4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

PLO5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.

PLO6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn.

PLO7

Vận dụng kiến thức khoa học cơ bản, cơ học và kỹ thuật xây dựng để thiết kế, tối ưu kế hoạch và kiểm soát dự án xây dựng.

PLO8

Vận dụng các phương pháp khảo sát và thí nghiệm để thu thập, xử lý và trình bày dữ liệu địa hình, địa chất, thủy văn và vật liệu; bao gồm đọc hồ sơ khảo sát và lập bình đồ – trắc dọc.

PLO9

Thiết kế và tích hợp mô hình số, công cụ số (BIM) để tổ chức, điều phối thông tin và hỗ trợ ra quyết định trong quản lý dự án xây dựng.

PLO10

Đánh giá và đề xuất giải pháp quản lý tổng hợp dự án xây dựng (phạm vi, tiến độ, chi phí, chất lượng, hợp đồng, rủi ro và các bên liên quan).

PLO11

Tổ chức giải pháp quản lý thi công bảo đảm kỹ thuật, tiến độ, môi trường và an toàn lao động.

PLO12

Quản lý chi phí và chất lượng trong thực hiện dự án xây dựng theo quy định và tiêu chuẩn hiện hành.

 

3. Khung CTĐT

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH
tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT
tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

33

19

13

1

 A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

KN giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

KN tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

KHTN - KHXH

6

4

2

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

10

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

11

MATH3005

Toán cao cấp

3

2

1

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

12

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

PP NCKH

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp NCKH

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

1

B

 

CHUYÊN MÔN NGHỀ NGHIỆP

120

62.5

26.5

29

B1

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

8

5.5

2.5

0

16

PHYS2001

Vật lý

2

1.5

0.5

0

17

MATH3001

Xác suất thống kê

3

2

1

0

18

MATH3004

Toán ứng dụng trong xây dựng

3

2

1

0

B2

 

Kiến thức cơ sở ngành

15

9.5

5.5

0

19

CIET4001

Vẽ kỹ thuật số

4

2

2

0

20

CIET2002

Cơ lý thuyết

2

1.5

0.5

0

21

CIET3003

Sức bền vật liệu

3

2

1

0

22

CIET3004

Cơ học kết cấu

3

2

1

0

23

CIET3005

Tiếng Anh chuyên ngành

3

2

1

0

B3 

 

Chuyên ngành : Quản lý dự án xây dựng

87

47.5

18.5

19

B3.1

 

Module 1 : Thiết kế công trình xây dựng

41

21.5

8.5

11

B3.1.1

 

Module 1.1: Khảo sát và thí nghiệm.

13

7

3

3

24

CIET3006

Vật liệu xây dựng và TN

4

2

1

1

25

CIET4007

Địa cơ kỹ thuật và TN

4

2

1

1

26

CIET3008

Trắc địa và TT

3

1.5

0.5

1

27

CIET2009

Thuỷ lực – Thuỷ văn

2

1.5

0.5

0

B3.1.2

 

Module 1.2: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng

28

14.5

5.5

8

B3.1.2.1

 

NL 1.2.1: Thiết kế kết cấu công trình Bê tông cốt thép

20

11.5

4.5

4

28

CIET2013

Qui hoạch đô thị

2

1.5

0.5

0

29

CIET3014

Kiến trúc xây dựng và ĐA (đồ án 1)

3

1.5

0.5

1

30

CIET4015

Kết cấu bê tông cốt thép và ĐA  (đồ án 2)

4

2

1

1

31

CIET4016

Nền móng và ĐA (đồ án 3)

4

2

1

1

32

CIET2017

Phần mềm thiết kế kết cấu

2

1

1

0

33

CIET3018

Kết cấu công trình bê tông cốt thép và ĐA (đồ án 4)

3

2

0

1

34

CIET2024

Bê tông dự ứng lưc

2

1.5

0.5

0

B3.1.2.2

 

NL 1.2.2: Thiết kế kết cấu công trình thép

8

3

1

4

35

CIET2020

Kết cấu thép

2

1.5

0.5

0

36

CIET3022

Kết cấu công trình thép và ĐA (đồ án 5)

3

1.5

0.5

1

37

CIET4023

Thực tập Thiết kế công trình

3

0

0

3

B3.2

 

Module 2: Quản lý dự án xây dựng

36

21

7

8

B3.2.1

 

Module 2.1: Thi công xây dựng

15

9

4

2

38

CIET3028

Môi trường xây dựng và an toàn lao động

3

2

1

0

39

CIET2029

Cấp thoát nước

2

1.5

0.5

0

40

CIET4030

Kỹ thuật thi công 1 và ĐA (đồ án 6)

4

2

1

1

41

CIET2031

Kỹ thuật thi công 2

2

1.5

0.5

0

42

CIET4033

Tổ chức thi công và ĐA (đồ án 7)

4

2

1

1

B3.2.2

 

Module 2.2. Quản lý xây dựng

21

12

3

6

43

CIET2034

Đấu thầu xây dựng

2

1.5

0.5

0

44

CIET4035

Dự toán, định giá xây dựng và ĐA (đồ án 8)

4

2

1

1

45

CIET2036

Quản lý dự án xây dựng

2

1.5

0.5

0

46

CIET3037

Lập, thẩm định dự án đầu tư xây dựng và ĐA (đồ án 9)

3

2

0

1

47

CIET2039

Kiểm soát và đảm bảo chất lượng trong XD

2

1.5

0.5

0

48

CIET3040

Ứng dụng BIM trong quản lý xây dựng và ĐA (đồ án 10)

3

2

0

1

49

CIET3041

Thực tập Quản lý dự án đầu tư xây dựng

3

0

0

3

50

CIET2044

Pháp luật xây dựng

2

1.5

0.5

0

B3.3

 

Module 3: Kính tế xây dựng

10

5

3

0

51

CIET3048

Kinh tế và quản trị xây dựng

3

2

1

0

52

CIET3049

Quản lý hợp đồng trong xây dựng và ĐA (đồ án 11)

3

2

1

0

53

CIET4050

Quản lý chi phí xây dựng công trình và ĐA (đồ án 12)

4

1

1

0

B5

 

TT&ĐATN

10

0

0

10

54

CEIT4051

TTTN

4

0

0

4

55

CEIT6052

Đồ án Tốt nghiệp  (Đồ án 13)

6

0

0

6

TỔNG

153

81.5

39.5

30

C

 

ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

 

 

 

 

C1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

0

11

11

C1.1

 

Giáo dục thể chất

3

0

3

3

56

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

57

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

58

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

0

1

1

C1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

8

8

C2

 

Ngoại ngữ

38

0

0

0

C2.1

 

Tiếng Anh

38

 

 

 

C2.2

 

Tiếng Nhật

38

 

 

 

C2.3

 

Tiếng Trung

38

 

 

 

C2.4

 

Tiếng Hàn

38

 

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG - MÃ NGÀNH: 7510103 

CHUYÊN NGÀNH: MÔ HÌNH THÔNG TIN CÔNG TRÌNH

BẬC: ĐẠI HỌC - HỆ: CHÍNH QUY - KHOÁ: 2026 - 2030

1. Mục tiêu CTĐT

TT

Mục tiêu CTĐT

PLO1

Có khả năng đảm nhiệm các vị trí kỹ sư BIM, kỹ sư mô hình hóa công trình hoặc quản lý thông tin dự án, tham gia xây dựng, quản lý và khai thác mô hình thông tin công trình trong các dự án xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông và hạ tầng.

PLO2

Vận dụng tốt kiến thức kỹ thuật xây dựng kết hợp với công nghệ mô hình hóa BIM để xây dựng mô hình số công trình, quản lý dữ liệu kỹ thuật, kiểm soát khối lượng, hỗ trợ thiết kế, thi công và quản lý dự án.

PLO3

Ứng dụng hiệu quả BIM và các công cụ số trong phối hợp đa bộ môn, phát hiện xung đột thiết kế, quản lý thông tin và hỗ trợ ra quyết định trong các giai đoạn thiết kế, thi công và vận hành công trình.

PLO4

Có năng lực phối hợp đa ngành và làm việc trong môi trường dự án số, kết nối thông tin giữa các bên liên quan như chủ đầu tư, đơn vị thiết kế, tư vấn, nhà thầu thi công và đơn vị quản lý vận hành công trình.

PLO5

Thể hiện đạo đức nghề nghiệp, trách nhiệm xã hội và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn trong hoạt động xây dựng và quản lý thông tin công trình.

PLO6

Có năng lực tự học, nghiên cứu và cập nhật công nghệ mới trong lĩnh vực BIM và chuyển đổi số trong xây dựng, thích ứng với sự phát triển của công nghệ và nhu cầu của thị trường lao động.

 

2. Chuẩn đầu ra CTĐT

TT

Chuẩn  đầu ra CTĐT

PLO1

Thể hiện VH ứng xử, VH trách nhiệm, có năng lực tự học, tự chủ, tự chịu trách nhiệm.

PLO2

Có khả năng thực hiện các kỹ năng của thế kỷ 21 để hỗ trợ học tập, nghiên cứu và làm việc (giao tiếp và thuyết trình, kỹ năng viết, làm việc nhóm và lãnh đạo, năng lực số).

PLO3

Sử dụng được ngoại ngữ trong giao tiếp và hoạt động chuyên môn.

PLO4

Áp dụng được phương pháp nghiên cứu khoa học để giải quyết các vấn đề chuyên môn.

PLO5

Xây dựng được dự án khởi nghiệp và kế hoạch triển khai.

PLO6

Vận dụng được các kiến thức cơ bản về khoa học xã hội, khoa học tự nhiên, lý luận chính trị và pháp luật trong thực tiễn hoạt động xây dựng.

PLO7

Vận dụng kiến thức khoa học cơ bản, cơ học và kỹ thuật xây dựng để hiểu và mô hình hóa các thành phần kiến trúc, kết cấu và hệ thống kỹ thuật công trình.

PLO8

Vận dụng các phương pháp khảo sát, thu thập và xử lý dữ liệu địa hình, địa chất, vật liệu và thông tin kỹ thuật để phục vụ xây dựng và phát triển mô hình thông tin công trình.

PLO9

Sử dụng các phần mềm BIM để xây dựng và triển khai mô hình thông tin công trình (kiến trúc, kết cấu, hệ thống kỹ thuật) phục vụ thiết kế và thể hiện hồ sơ kỹ thuật.

PLO10

Ứng dụng BIM trong phối hợp thiết kế đa bộ môn, phát hiện xung đột (clash detection) và hỗ trợ trao đổi, quản lý thông tin giữa các bên tham gia dự án.

PLO11

Ứng dụng mô hình BIM trong lập khối lượng, hỗ trợ lập tiến độ và phục vụ công tác thi công, quản lý thực hiện dự án xây dựng.

PLO12

Khai thác dữ liệu từ mô hình BIM phục vụ quản lý, vận hành và bảo trì công trình theo các tiêu chuẩn, quy định hiện hành.

 

3. Khung CTĐT

TT

Mã HP

Tên HP

Số TC

Tổng

LT

Bài tập/thảo luận/TH
tại lớp

Đồ án, TH tại lab, TT
tại DN

-1

-2

-3

-4

-5

-6

-7

A

 

KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG

33

19

13

1

 A1

 

Lý luận chính trị

11

6

5

0

1

PHIL3001

Triết học Mac – Lênin

3

2

1

0

2

PHIL2002

Kinh tế chính trị Mac – Lênin

2

1

1

0

3

PHIL2003

Chủ nghĩa xã hội khoa học

2

1

1

0

4

PHIL2004

Lịch sử Đảng cộng sản Việt Nam

2

1

1

0

5

PHIL2005

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

1

1

0

A2

 

Kỹ năng

6

3.5

2.5

0

6

SKIL2003

KN giao tiếp và thuyết trình

2

1

1

0

7

SKIL3001

Kỹ năng viết

3

2

1

0

8

SKIL1013

KN tìm việc

1

0.5

0.5

0

A3

 

KHTN - KHXH

6

4

2

0

9

GLAW2002

Pháp luật đại cương

2

1.5

0.5

0

10

 

Tự chọn 1 trong 3 HP

1

0.5

0.5

0

10.1

SKIL1005

Các vấn đề môi trường và phát triển bền vững

1

0.5

0.5

0

10.2

SKIL1006

Phát triển bền vững trong kinh tế và xã hội

1

0.5

0.5

0

10.3

SKIL1007

Kinh tế môi trường và tài nguyên

1

0.5

0.5

0

11

MATH3005

Toán cao cấp

3

2

1

0

A4

 

Tin học

3

1.5

1.5

0

12

INFO3207

Trí tuệ nhân tạo ứng dụng

3

1.5

1.5

0

A5

 

PP NCKH

3

2

1

0

13

SKIL3011

Phương pháp NCKH

3

2

1

0

A6

 

Khởi nghiệp

4

2

1

1

14

SKIL2006

Thiết kế ý tưởng

2

1

1

0

15

BUSM2007

Khởi nghiệp

2

1

0

1

B

 

CHUYÊN MÔN NGHỀ NGHIỆP

120

63.5

26.5

30

B1

 

Kiến thức cơ sở khối ngành

8

5.5

2.5

0

16

PHYS2001

Vật lý

2

1.5

0.5

0

17

MATH3001

Xác suất thống kê

3

2

1

0

18

MATH3004

Toán ứng dụng trong xây dựng

3

2

1

0

B2

 

Kiến thức cơ sở ngành

15

9.5

5.5

0

19

CIET4001

Vẽ kỹ thuật số

4

2

2

0

20

CIET2002

Cơ lý thuyết

2

1.5

0.5

0

21

CIET3003

Sức bền vật liệu

3

2

1

0

22

CIET3004

Cơ học kết cấu

3

2

1

0

23

CIET3005

Tiếng Anh chuyên ngành

3

2

1

0

B3 

 

Chuyên ngành : Mô hình hóa thông tin công trình

87

48.5

18.5

20

B3.1

 

Module 1 : BIM trong thiết kế công trình xây dựng

44

24

9

11

B3.1.1

 

Module 1.1: Khảo sát và thí nghiệm.

13

7

3

3

24

CIET3006

Vật liệu xây dựng và TN

4

2

1

1

25

CIET4007

Địa cơ kỹ thuật và TN

4

2

1

1

26

CIET3008

Trắc địa và TT

3

1.5

0.5

1

27

CIET2009

Thuỷ lực – Thuỷ văn

2

1.5

0.5

0

B3.1.2

 

Module 1.2: Ứng dụng BIM trong thiết kế kết cấu công trình xây dựng

31

17

6

8

B3.1.2.1

 

NL 1.2.1: Thiết kế kết cấu công trình Bê tông cốt thép

21

12.5

4.5

4

28

CIET2013

Qui hoạch đô thị

2

1.5

0.5

0

29

CIET3014

Kiến trúc xây dựng

3

2

1

0

30

CIET4015

Kết cấu bê tông cốt thép và ĐA  (đồ án 1)

4

2

1

1

31

CIET4016

Nền móng và ĐA (đồ án 2)

4

2

1

1

32

CIET2017

Phần mềm thiết kế kết cấu

2

1

1

0

33

CIET3018

Kết cấu công trình bê tông cốt thép và ĐA (đồ án 3)

3

2

0

1

34

CIET3019

Ứng dụng BIM trong thiết kế kỹ thuật và ĐA (đồ án 4)

3

2

0

1

B3.1.2.2

 

NL 1.2.2: Thiết kế kết cấu công trình thép

10

4.5

1.5

4

35

CIET2020

Kết cấu thép

2

1.5

0.5

0

36

CIET3022

Kết cấu công trình thép và ĐA (đồ án 5)

3

1.5

0.5

1

37

CIET2023

Bê tông dự ứng lực

2

1.5

0.5

0

38

CIET3024

Thực tập Ứng dụng BIM trong thiết kế công trình

3

0

0

3

B3.2

 

Module 2: BIM trong quản lý thi công xây dựng

33

19

7

7

B3.2.1

 

NL 2.1: Thi công  xây dựng

15

9

4

2

39

CIET3028

Môi trường xây dựng và an toàn lao động

3

2

1

0

40

CIET2029

Cấp thoát nước

2

1.5

0.5

0

41

CIET4030

Kỹ thuật thi công và ĐA (đồ án 6)

4

2

1

1

 42

CIET2031

Kỹ thuật thi công 2

2

1.5

0.5

0

43

CIET4033

Tổ chức thi công và ĐA (đồ án 7)

4

2

1

1

B3.2.2

 

NL 2.2. Quản lý xây dựng

18

10

3

5

44

CIET2034

Đấu thầu xây dựng

2

1.5

0.5

0

45

CIET4035

Dự toán, định giá xây dựng và ĐA (đồ án 8)

4

2

1

1

46

CIET2036

Ứng dụng hệ thống thông tin địa lý trong xây dựng (GIS)

2

1.5

0.5

0

47

CIET2037

Vận hành và phát triển môi trường dùng chung trong BIM CDE)

2

1.5

0.5

0

48

CIET3040

Ứng dụng BIM trong quản lý xây dựng và ĐA (đồ án 9)

3

2

0

1

49

CIET3039

Thực tập Ứng dụng BIM trong quản lý thi công xây dựng

3

0

0

3

50

CIET2043

Quản lý vận hành công trình

2

1.5

0.5

0

B3.3

 

Module 3: Hạ tầng đô thị

10

5.5

2.5

2

51

CIET3045

Quản lý hạ tầng đô thị

3

2

1

0

52

CIET3046

Chuẩn bị kỹ thuật khu đất xây dựng và ĐA (đồ án 10)

3

1.5

0.5

1

53

CIET4047

Hạ tầng kỹ thuật đô thị và ĐA  (đồ án 11)

4

2

1

1

B5

 

TT&ĐATN

10

0

0

10

54

CEIT4041

TTTN

4

0

0

4

55

CEIT6052

Đồ án Tốt nghiệp  (Đồ án 12)

6

0

0

6

TỔNG

153

82.5

39.5

31

C

 

ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

 

 

 

 

C1

 

Giáo dục thể chất &QP

11

0

11

11

C1.1

 

Giáo dục thể chất

3

0

3

3

56

PHYE1001

Giáo dục thể chất 1

1

0

1

1

57

PHYE1002

Giáo dục thể chất 2

1

0

1

1

58

PHYE1003

Giáo dục thể chất 3 (Tự chọn)

1

0

1

1

C1.2

 

Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

0

8

8

C2

 

Ngoại ngữ

38

0

0

0

C2.1

 

Tiếng Anh

38

 

 

 

C2.2

 

Tiếng Nhật

38

 

 

 

C2.3

 

Tiếng Trung

38

 

 

 

C2.4

 

Tiếng Hàn

38